lột tả

lột tả

Tác phẩm hội họa này lột tả vẻ đẹp yên bình của một ngôi làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Diễn tả chân thực, đầy đủ: "lột tả" có nghĩamiêu tả, thể hiện một cách sinh động, chính xác trọn vẹn bản chất, đặc điểm của sự vật, hiện tượng hoặc con người, thường dùng trong nghệ thuật, văn học hoặc giao tiếp hàng ngày.
    • Tái hiện trung thực: "lột tả" nhấn mạnh việc khắc họa chi tiết đến mức người xem, người nghe có thể hình dung rõ ràng như thật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bức tranh này lột tả rất nỗi khổ của người nông dân. (Bức tranh miêu tả chân thực sinh động nỗi khổ của người nông dân.)
    • Diễn viên đã lột tả thành công tâm trạng phức tạp của nhân vật. (Diễn viên thể hiện trọn vẹn chính xác tâm trạng phức tạp của nhân vật.)
    • Bài thơ lột tả vẻ đẹp hoang của núi rừng. (Bài thơ miêu tả sống động vẻ đẹp tự nhiên của núi rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lột tả chân thực": diễn tả một cách trung thực, không thêm bớt.

    • Nhà văn lột tả chân thực cuộc sống của người dân vùng cao. (Nhà văn miêu tả đúng như thực tế cuộc sống của người dân vùng cao.)
  • "lột tả tinh tế": diễn tả một cách khéo léo, sâu sắc.

    • ấy lột tả tinh tế những cảm xúc mong manh trong tác phẩm. ( ấy thể hiện khéo léo những cảm xúc tế nhị trong tác phẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tả (động từ): miêu tả, kể lại.

    • Em hãy tả cảnh bình minh trên biển. (Em hãy miêu tả cảnh bình minh trên biển.)
  • Khắc họa (động từ): miêu tả sâu sắc, tạo hình ảnh nét.

    • Bức ảnh khắc họa nỗi buồn của người lính. (Bức ảnh miêu tả sâu sắc nỗi buồn của người lính.)
Từ đồng nghĩa
  • Miêu tả: diễn tả bằng lời nói hoặc hình ảnh.
  • Diễn tả: thể hiện ý nghĩ, cảm xúc qua ngôn từ hoặc hành động.
  • Thể hiện: làm cho rõ ràng, cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • Lột tả đến từng chi tiết: miêu tả rất tỉ mỉ, không bỏ sót điều .
    • Bộ phim lột tả đến từng chi tiết cuộc sống thời bao cấp. (Bộ phim miêu tả rất chi tiết cuộc sống thời bao cấp.)

Từ chứa "lột tả"